


Khai phá
tuyên ngôn sinh viên UEH:
I am who I choose to be
Vì UEH dạy những gì các đại học hàng đầu thế giới đang dạy.
Sinh viên UEH học tập các chương trình đào tạo đạt kiểm định quốc tế AUN-QA, FIBAA, được thiết kế đối sánh theo chuẩn Top 200 đại học hàng đầu thế giới. Định hướng quốc tế hóa giúp người học tiếp cận chuẩn đào tạo toàn cầu ngay tại Việt Nam, phát triển tư duy quốc tế và năng lực nghề nghiệp bền vững.
Vì UEH trao cho tôi đa dạng lựa chọn để định hình con đường riêng.
Là đại học đa ngành với thế mạnh về Kinh doanh, Kinh tế, Quản trị, Quản lý, Luật, Công nghệ và Thiết kế, UEH cho phép sinh viên linh hoạt lựa chọn ngành, song ngành, chương trình quốc tế, trao đổi học thuật và các lộ trình phát triển cá nhân phù hợp với năng lực và mục tiêu của mỗi người.
Vì UEH là môi trường học tập năng động với những trải nghiệm sinh viên đáng nhớ.
Tại UEH, học tập gắn với trải nghiệm thực tiễn, hoạt động sinh viên đa dạng và không gian học đường xanh – bền vững, giúp người trẻ phát triển toàn diện về tri thức, kỹ năng và bản lĩnh, sẵn sàng dẫn dắt sự thay đổi trong tương lai.
Năm 2026, UEH chính thức tuyển sinh 82 chương trình đào tạo đại học chính quy, trong đó có 08 chương trình đào tạo mới tập trung vào các lĩnh vực đang dẫn dắt chuyển đổi kinh tế – đô thị – công nghệ, bao gồm: Kinh tế chính trị quốc tế, Công nghệ Logistics (tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA), Kiến trúc sư Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh, Luật, Luật Thương mại quốc tế, Sản xuất thông minh, Quản trị vận hành và di chuyển thông minh, Chương trình Cử nhân Tài năng – Công nghệ
Do đó, các chương trình học được thiết kế với tinh thần đa ngành, liên ngành, xuyên ngành ở 12 lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Báo chí và thông tin; Pháp luật; Toán và Thống kê; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và xây dựng; Nông, lâm nghiệp và thủy sản; và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, Dịch vụ vận tải.
Song song đó, trong năm 2026, UEH chính thức triển khai 06 chương trình song bằng quốc tế, mang đến cơ hội học tập và nhận bằng từ các đại học uy tín trên thế giới: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao; Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp; Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư); Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư); Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand.
UEH mang tới đa dạng các loại hình đào tạo dành cho đa dạng nhu cầu và lộ trình học tập của mỗi sinh viên, trong tâm lấy trải nghiệm thực tiễn làm trung tâm. Các loại hình đào tạo chính quy tại UEH bao gồm:
Chuẩn: Sinh viên được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Việt
Tiếng Anh Bán phần: Sinh viên có tối thiểu 15 tín chỉ môn học ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh
Tiếng Anh toàn phần: Sinh viên được giảng dạy toàn bộ bằng tiếng Anh trừ 11 tín chỉ Lý luận chính trị, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng
Chương trình song bằng quốc tế: Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh theo chuẩn quốc tế, mang đến trải nghiệm học tập toàn cầu ngay tại Việt Nam. Sau khi tốt nghiệp sinh viên tốt nghiệp nhận 01 bằng Đại học chính quy do UEH cấp và có thể thêm 01 bằng do trường đại học đối tác liên kết cấp, được công nhận quốc tế.
Song ngành – Song chuyên ngành – Song ngành tích hợp: Các chương trình đào tạo thứ hai dành cho giúp sinh viên sở hữu 2 bằng cử nhân trong 4-5 năm đại học (tiết kiệm 2-2,5 năm học) mở rộng lợi thế cạnh tranh
Chương trình Cử nhân tài năng ISB: Chương trình chính quy 100% tiếng Anh, do UEH cấp bằng Honours, kiểm định FIBAA (Thụy Sĩ), tập trung phát triển toàn diện năng lực người học trong môi trường học tập năng động, giàu thử thách.
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op: Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, kết hợp học tập và thực hành tại doanh nghiệp trong khu vực Châu Á trong quá trình học. Sau 2 học kỳ, sinh viên được xét vào Marketing hoặc Tài chính ứng dụng.
Thông qua đa dạng loại hình đào tạo với lộ trình kiến tạo “Công dân toàn cầu”, các lớp học tại UEH lấy người học làm trung tâm, nuôi dưỡng tư duy “Global Think – Local Act”. Bên cạnh kiến thức lý thuyết, sinh viên được học qua làm việc nhóm, thực địa, dự án thực tế (Live-case), giải quyết các vấn đề xã hội và nghiên cứu khoa học theo phương pháp Project-based Learning, đồng thời ứng dụng linh hoạt các mô hình học tập số như E-learning, Blended/Hybrid learning, VR, AR.
Sinh viên UEH vừa kinh tế vừa hiểu công nghệ, vừa học truyền thông vừa vững thiết kế, học quản trị nhưng sẵn sàng khởi nghiệp. Nền tảng kiến thức liên ngành ấy chính là hành trang để Gen Z tự tin thích ứng và chinh phục thị trường lao động toàn cầu.
Là sinh viên UEH, bạn mang trong mình dấu ấn của một đại học đa ngành và bền vững. Dù theo học bất kỳ ngành nào, bạn đều được trang bị 06 học phần nền tảng chung, tạo nên dấu ấn riêng của sinh viên UEH. Đây là các học phần bắt buộc, được thiết kế nhằm mở rộng tư duy đa ngành, kết nối tri thức với các vấn đề toàn cầu và định hình bạn trở thành một công dân toàn cầu hành động vì phát triển bền vững.
Cụ thể, bạn sẽ được học và trải nghiệm các học phần: Nhập môn Khoa học Dữ liệu (Introduction to Data Science), Kỹ năng mềm (Soft Skills), Khởi nghiệp (Entrepreneurship), Tâm lý học nền tảng, Tư duy thiết kế (Design Thinking) và Phát triển bền vững (Sustainable Development). Đây chính là “bộ năng lực cốt lõi” giúp bạn làm chủ công nghệ, phát triển tư duy sáng tạo, hiểu con người – xã hội và tự tin bắt nhịp với kỷ nguyên AI, số hóa và thị trường lao động toàn cầu. Tìm hiểu 06 phần làm nên thương hiệu của sinh viên UEH tại đây.
“I am who I choose to be” – mỗi người học đều có quyền chủ động lựa chọn con đường phát triển của chính mình. Và tại UEH, bạn không chỉ được lựa chọn, mà còn được trao đủ năng lực, môi trường và cơ hội để biến lựa chọn ấy thành hiện thực.
Dựa trên ba giá trị cốt lõi: Unbounded Learning – Empowered Growth – Holistic Citizenship (Học tập không giới hạn – Trao quyền phát triển suốt đời – Hoàn thiện năng lực công dân toàn cầu).
UEH đồng hành cùng bạn không chỉ trong học tập, mà trong hành trình khai mở bản sắc cá nhân, giúp bạn trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình giữa một thế giới không ngừng biến đổi.
Bắt đầu từ việc hiểu chính mình
Hành trình “chọn là người bạn chọn” tại UEH bắt đầu bằng việc hiểu bản thân. UEH cung cấp công cụ trắc nghiệm khám phá tiềm năng – sở thích nghề nghiệp, hoàn toàn miễn phí, được hơn 60.000 học sinh THPT sử dụng mỗi năm.
Công cụ tích hợp hai phương pháp trắc nghiệm uy tín Holland và MBTI, giúp bạn:
- Hiểu tính cách, thói quen và điểm mạnh của bản thân
- Xác định khuynh hướng nghề nghiệp phù hợp
- Khám phá những người nổi tiếng cùng nhóm tính cách
- Nhận gợi ý các ngành học tương ứng theo danh mục đào tạo của Bộ GD&ĐT
- Mở rộng lựa chọn đến từng bậc, hệ đào tạo: Đại học chính quy, Vừa làm vừa học, Sau đại học
Khám phá bản thân ngay tại: https://hieuveban.ueh.edu.vn/
Hoặc Zalo Mini App: https://zalo.me/s/1883841182404547642/
- Trải nghiệm Du học tại Việt Nam – Chất lượng quốc tế: Trong quá trình học tập tại TP.HCM (KSA), sinh viên còn được lựa chọn luân chuyển campus, trải nghiệm UEH Mekong và các trường Đại học uy tín trên thế giới, sinh viên được tham gia các hoạt động giao lưu, trao đổi sinh viên trong nước và quốc tế hướng đến việc giải quyết các vấn đề địa phương và hành động bền vững.
- Trải nghiệm Mekong – Sẵn sàng hội nhập quốc tế: Với điều kiện học tập thuận lợi và môi trường giáo dục đại học lý tưởng, bằng cấp, chất lượng như UEH-KSA, lựa chọn học tại UEH Mekong, Vĩnh Long (KSV) là một lựa chọn đặc biệt và gia tăng cơ hội dành cho thế hệ trẻ trên cả nước. Sau khi học tại UEH Mekong 2,5 năm, tất cả sinh viên của Khóa được luân chuyển Campus vào năm cuối để trải nghiệm môi trường học tập, sinh hoạt và các trải nghiệm thú vị khác ở các campus của UEH TP. Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, sinh viên còn được tham gia Chương trình trao đổi sinh viên Summer Camp với các trường Đại học khối chương trình đào tạo kinh tế hàng đầu trên cả nước.
- Trải nghiệm trở thành công dân xanh, đóng góp vào sự phát triển bền vững: Công dân UEHer xanh được trải nghiệm những hoạt động tiên phong để trở thành thế hệ công dân toàn cầu với tư duy và hành động bảo vệ môi trường: thực hành lối sống xanh, thân thiện với môi trường, phân loại rác, giảm thiểu rác thải, tiết kiệm tài nguyên. Khám phá UEH Green Campus tại: https://gogreen.ueh.edu.vn/.
- Trải nghiệm trở thành sinh viên số với những công nghệ mới nhất: Tại UEH bạn sẽ được trải nghiệm những công nghệ số mới nhất toàn cầu: Thực tế ảo tăng cường (Augmented Reality); Thực tế ảo (Virtual Reality); Nghệ thuật 3D mapping (Digital art in 3D mapping); Nghệ thuật Hologram (Holgram Art); Nghệ thuật tương tác (Interactive Art);… đắm chìm trong sự giao thoa kết hợp giữa nghệ thuật và công nghệ. Bên cạnh đó, công tác chăm sóc, hỗ trợ sinh viên, các thủ tục hành chính được số hóa 100% tại UEH. Không cần phải di chuyển giữa các campus, sinh viên vẫn có thể tương tác với Thầy Cô và bộ phận hỗ trợ chỉ bằng máy tính, điện thoại thông minh. Khám phá UEH 4.0 tại: https://smarttech.ueh.edu.vn/
- Trải nghiệm thời sinh viên rực rỡ nhất tại UEH: Là một trong những ngôi trường có hoạt động Đoàn thanh niên – Hội sinh viên dẫn đầu tại TP. Hồ Chí Minh và Mekong, với hơn 30 CLB/Đội/Nhóm, bạn sẽ được trải nghiệm thời sinh viên cùng với các hoạt động hấp dẫn, đáng nhớ, được tham gia, tổ chức đa dạng các chương trình từ phong trào, tình nguyện đến học tập, nghiên cứu.
TẠI SAO CHỌN UEH?
CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN BẰNG
XẾP HẠNG TOÀN CẦU
TOP 501 – 600 ĐẠI HỌC TỐT NHẤT THẾ GIỚI (THE WUR, 2026)
TOP 136 ĐẠI HỌC TỐT NHẤT CHÂU Á (THE AUR, 2025)
TOP 650 ĐẠI HỌC THẾ GIỚI VỀ BỀN VỮNG (QS WUR Sustainability, 2025)
TOP 1 ĐÀO TẠO LĨNH VỰC KINH DOANH QUẢN LÝ VÀ KẾ TOÁN TẠI VIỆT NAM (SCImago Institutions Rankings, 2025)
TOP 2 ĐÀO TẠO LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT VÀ NHÂN VĂN, KINH TẾ HỌC, KINH TẾ LƯỢNG VÀ TÀI CHÍNH (SCImago Institutions Rankings, 2025)
TOP 3 ĐÀO TẠO LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI (SCImago Institutions Rankings, 2025)
TOP 251 – 300 ĐẠI HỌC THẾ GIỚI LĨNH VỰC KINH TẾ VÀ KINH TẾ LƯỢNG (QS WUR by Subject, 2025)
- TOP 301+ ĐẠI HỌC THẾ GIỚI LĨNH VỰC KINH TẾ, KINH DOANH (THE WUR by Subject, 2026)
TOP 401+ ĐẠI HỌC THẾ GIỚI LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI (THE WUR by Subject, 2026)
ĐƯỢC ĐỒNG HÀNH,
CHỨNG NHẬN VÀ TIN CẬY BỞI MẠNG LƯỚI HIỆP HỘI,
TỔ CHỨC GIÁO DỤC VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU
HIỆP HỘI
- Hiệp hội Kế toán Công chứng Úc (CPA);
- Viện CFA Hoa Kỳ;
- Viện kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW);
- Hiệp hội Kế toán công chứng Anh quốc (ACCA);
- Hiệp hội Kế toán quản trị công chứng Anh quốc (CIMA);
- Hiệp hội các chuyên gia phân tích kỹ thuật thị trường (Market Technicians Association – MTA);
- Hiệp hội chuyên gia định phí bảo hiểm Hoa Kỳ (Society of Actuaries – SOA);
- Hiệp hội chuyên gia định phí bảo hiểm Anh Quốc (Institute and Faculty of Actuaries – IFoA).
- Liên đoàn các Hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế (FIATA)
+125 TỔ CHỨC GIÁO DỤC TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
RỘNG MỞ CƠ HỘI
NGHỀ NGHIỆP CÙNG UEH
500+ DOANH NGHIỆP ĐỐI TÁC
MẠNG LƯỚI 280.000+ CỰU SINH VIÊN RỘNG KHẮP
“Chương trình Học kỳ doanh nghiệp”: UEH phối hợp với mạng lưới hơn 500 doanh nghiệp đối tác trong và ngoài nước sẽ đồng hành cùng sinh viên trong học kỳ làm việc thực tế,
“Tham quan doanh nghiệp”: Sinh viên được trải nghiệm tham quan các doanh nghiệp, tập đoàn lớn là đối tác của UEH, lắng nghe những chia sẻ và kinh nghiệm thực tiễn từ doanh nghiệp và các nhà quản lý
“UEH Career Fair”: Hoạt động thường niên do Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) tổ chức nhằm định hướng nghề nghiệp, trau dồi các kỹ năng hội nhập thực tiễn cho sinh viên và là cơ hội các doanh nghiệp tìm kiếm nguồn nhân lực trẻ, các ứng viên tiềm năng, chương trình được tổ chức 02 lần/năm.
Cổng thông tin việc làm UEH: Nơi chia sẻ nhiều cơ hội tương lai cho đến người học UEH, các bạn có thể ứng tuyển nhiều vị trí công việc khác nhau trong các lĩnh vực như: tài chính, kinh doanh, viễn thông, dịch vụ, xây dựng, công nghệ, thiết kế…
UEH - Nơi mọi hành trình
bền vững bắt đầu!
UEH là nơi gặp gỡ của tri thức Đa ngành và những con người lựa chọn hành động Bền vững. Giáo dục tiệm cận thế giới với tư duy đa ngành, liên ngành, đa lĩnh vực, UEH trao quyền cho bạn dám mơ giấc mơ của riêng mình, sẵn sàng đặt chân tới bất cứ đâu và sống vì lý tưởng cộng đồng của bản thân. Tại nơi này, dù là bất kỳ ai, mọi hạt giống dũng cảm sẽ được gieo trồng, mọi nội lực đều được nuôi dưỡng và những hoài bão luôn được ấp ủ.
Chẳng con đường nào là dễ dàng, mồ hôi sẽ tuôn và còn đó nhiều đêm dài thức trắng. Nhưng nó chắc chắn là vẻ đẹp của hành trình nỗ lực không giới hạn. Để khi bước ra khỏi cánh cổng tri thức, bạn có hành trang là trí – nhân – tâm để sẵn sàng vươn tới mọi chân trời mới.
HỌC GÌ Ở UEH?
Chương trình Chuẩn
Chương trình Chuẩn tại UEH là các chương trình được kiểm định chất lượng bởi các tổ chức quốc tế (AUN-QA (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN), FIBAA (Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc tế của châu Âu)…); hoặc các chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên TOP 200 Đại học hàng đầu thế giới; tham vấn bởi các chuyên gia hiệp hội nghề nghiệp quốc tế và được rà soát chất lượng định kỳ 2 – 5 năm/lần.
Loại hình đào tạo: Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Việt
Chương trình Tiếng Anh bán phần
Chương trình Tiếng Anh Bán phần tại UEH là các chương trình được kiểm định chất lượng bởi các tổ chức quốc tế (AUN-QA (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN), FIBAA (Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc tế của châu Âu)…); hoặc các chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên TOP 200 Đại học hàng đầu thế giới; tham vấn bởi các chuyên gia hiệp hội nghề nghiệp quốc tế và được rà soát chất lượng định kỳ 2 – 5 năm/lần.
Loại hình đào tạo: Được giảng dạy tối thiểu 15 tín chỉ môn học ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh, các tín chỉ còn lại được giảng dạy bằng tiếng Việt.
Điều kiện tiếng Anh đầu vào của chương trình tiếng Anh bán phần: Điểm trung bình học tập tiếng Anh lớp 12 từ 7.0 hoặc điểm thi môn (bài thi) tiếng Anh trong kỳ thi THPT năm 2026 từ 7.0 trở lên.
Chương trình Tiếng Anh toàn phần
Chương trình Tiếng Anh Toàn phần tại UEH là các chương trình được kiểm định chất lượng bởi các tổ chức quốc tế (AUN-QA (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN), FIBAA (Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc tế của châu Âu)…); hoặc các chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên TOP 200 Đại học hàng đầu thế giới; tham vấn bởi các chuyên gia hiệp hội nghề nghiệp quốc tế và được rà soát chất lượng định kỳ 2 – 5 năm/lần.
Loại hình đào tạo: Được giảng dạy toàn bộ bằng tiếng Anh, trừ 11 tín chỉ Lý luận chính trị, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng được giảng dạy bằng tiếng Việt
Điều kiện tiếng Anh đầu vào của chương trình Tiếng Anh toàn phần: IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên.
Chương trình Cử nhân tài năng ISB
Chương trình chính quy 100% tiếng Anh, do UEH cấp bằng Honours, kiểm định FIBAA (Thụy Sĩ), tập trung vào phát triển toàn diện năng lực người học trong môi trường năng động, giàu thử thách. Các kỹ năng mềm được lồng ghép trong suốt quá trình học tập với sự đa dạng trong hình thức triển khai. Sinh viên có cơ hội tham gia trao đổi sinh viên với các trường quốc tế uy tín và trở thành nhân sự làm việc cho tập đoàn lớn tại Việt Nam và toàn cầu. Sinh viên chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh được xét vào một trong các ngành Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính ứng dụng, Kế toán sau 02 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 02 học kỳ.
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh. Chương trình không chỉ cung cấp kiến thức tổng quan, chuyên sâu cho sinh viên mà còn tạo cơ hội thực hành nghề nghiệp và các kinh nghiệm làm việc thực tiễn tại các tập đoàn tại các nước ASIA++ ngay trong quá trình học tập tại trường. Tham gia chương trình học, người học có thể trải nghiệm 1 số học môn học tại các trường đối tác nước ngoài và học tập 1 số môn học gắn thực tế tại các doanh nghiệp trong khu vực Châu Á.
Sau 02 học kỳ, sinh viên được xét vào một trong 02 ngành Marketing và Tài chính ứng dụng theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 02 học kỳ.
Chương trình Song bằng quốc tế
Là chương trình UEH phối hợp với các Đại học đối tác trên thế giới xây dựng chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, mang đến trải nghiệm học tập toàn cầu ngay tại Việt Nam.
Sinh viên trúng tuyển sau khi học xong giai đoạn tại UEH, sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận hai bằng cử nhân (nếu quá trình học tập tại Việt Nam thỏa các điều kiện đặc thù của chương trình).
Chương trình song ngành tích hợp
Chương trình đào tạo được thiết kế tối ưu, giúp sinh viên nhận 2 bằng Cử nhân trong khi rút ngắn từ 2 đến 2,5 năm thời gian đào tạo, mở rộng tư duy liên ngành và bứt phá lợi thế cạnh tranh.
36 chương trình song ngành tích hợp hiện có tại UEH:
- Bảo hiểm – Tài chính
- Kinh doanh nông nghiệp – Logistics quản lý chuỗi cung ứng
- Kinh doanh nông nghiệp – Kinh doanh quốc tế
- Quản lý công – Luật
- Kinh tế chính trị – Luật
- Ngôn ngữ Anh và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Kế toán doanh nghiệp – Thuế
- Công nghệ truyền thông – Marketing
- Công nghệ truyền thông – Kinh doanh quốc tế
- Toán tài chính – Ngân hàng
- Kinh doanh quốc tế – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Kinh doanh quốc tế
- Kinh doanh quốc tế – Marketing
- Marketing – Kinh doanh quốc tế
- Kinh doanh thương mại – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng – Quản trị Hải quan – Ngoại thương
- Quản trị Hải quan – Ngoại thương – Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
- Ngân hàng – Kinh doanh quốc tế
- Ngân hàng – Kinh doanh thương mại
- Ngân hàng – Marketing
- Ngân hàng – Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
- Thị trường chứng khoán – Kinh doanh quốc tế
- Thị trường chứng khoán – Kinh doanh thương mại
- Thị trường chứng khoán – Marketing
- Thị trường chứng khoán – Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
- Kinh doanh quốc tế – Ngân hàng
- Kinh doanh quốc tế – Thị trường chứng khoán
- Kinh doanh quốc tế – Công nghệ truyền thông
- Kinh doanh thương mại – Ngân hàng
- Kinh doanh thương mại – Thị trường chứng khoán
- Kinh doanh thương mại – Công nghệ truyền thông
- Marketing – Ngân hàng
- Marketing – Công nghệ truyền thông
- Marketing – Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin – Marketing
- Công nghệ truyền thông – Kinh doanh thương mại
Chương trình trao đổi và liên kết quốc tế
Chương trình trao đổi và liên kết quốc tế:
Chương trình trao đổi và liên kết quốc tế: Chương trình hợp tác đào tạo giữa UEH và các đối tác đại học ở trong nước và thế giới giúp sinh viên học tập ở môi trường đại học hiện đại, quốc tế, được trải nghiệm nền văn hóa mới và nhận bằng cấp quốc tế.
*Chương trình trao đổi trong nước:
- Summer camp;
- Giao lưu sinh viên quốc tế Trường Ngee Ann Polytechnic, Singapore tại UEH – Mekong;
- Giao lưu sinh viên quốc tế Trường Đại học Khon Kaen, Thái Lan và Trường Đại học Tokyo Keizai, Nhật Bản;
- Giao lưu sinh viên quốc tế Trường Western Washington, Mỹ tại UEH – Mekong;
- Giao lưu sinh viên quốc tế Trường Republic Polytechnic tại Mekong;
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Osaka Sangyo (OSU) tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Tokyo Keizai (TKU) tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Khoa học Ứng dụng và Nghệ thuật Tây Bắc Thụy Sĩ (FHNW) tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Công nghệ MARA, Malaysia (UiTM) tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Chulalongkorn, Thái Lan tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Quản lý Singapore (SMU) tại UEH Mekong.
- Giao lưu sinh viên quốc tế Đại học Công nghệ Queensland, Úc tại UEH Mekong.
*Chương trình trao đổi quốc tế:
- Trao đổi sinh viên 1 học kỳ với Đại học Saint Joseph (USJ), Macao;
- Trao đổi sinh viên 1 học kỳ với Đại học truyền thông Stuttgart (HdM), Đức;
- SMU-X Overseas “Digital Business Transformation Across Asia Practicum”;
- SMU-X Overseas – Economics of a Green Economy: An Introduction
- Trao đổi sinh viên 1 học kỳ với Đại học Saxion, Hà Lan;
- Empowering Integrated Culture and Art for Sustainable Tourism in the Digital Economy;
- Trao đổi 1 học kì với Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Đài, Đài Loan;
- Trao đổi 1 học kì với Đại học Quốc gia Cao Hùng, Đài Loan;
- Trao đổi 1 học kỳ với Đại học Siena, Ý;
- Trao đổi 1 học kỳ với Đại học khoa học ứng dụng Osnabruck, Đức;
- Trao đổi 1 học kỳvới Đại học Padjadjaran, Indonesia;
- Chương trình trao đổi sinh viên với Đại học Nam Hoa, Đài Loan;
- Chương trình Summer Camp tại Đại học Đông Hải, Đài Loan;
*Chương trình liên kết quốc tế:
Cử nhân Thương mại – Victoria University of Wellington
Cử nhân Kinh doanh – Western Sydney University
Cử nhân khoa học dữ liệu ứng dụng – Western Sydney University
Cử nhân truyền thông – Western Sydney University
Cử nhân bán phần – Macquarie University
Cử nhân Quản trị kinh doanh – City University of Seattle
Chương trình liên kết cử nhân Tài chính ứng dụng (Đại học Rennes, Pháp cấp bằng) – University of Rennes, Pháp
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - MÃ ĐĂNG KÝ - CHỈ TIÊU
(1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.
(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên.
(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73) trở lên;
(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế)
(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.
(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác : Xem chi tiết
(5): Đối với chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp và sẽ tổ chức mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.
* Tham khảo chi tiết quy đổi điểm xét tuyển giữa các phương thức năm 2025 tại: link
| STT | Chương trình đào tạo | Thuộc ngành | Mã xét tuyển | Điểm 2025 | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp xét tuyển (2026) | Kiểm định quốc tế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực Nhân văn | |||||||
| 1 | Tiếng Anh thương mại | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.50 | 150 | Tiếng Anhx2, Toán, Ngữ văn Tiếng Anhx2, Toán, Lịch sử Tiếng Anhx2, Lịch sử, Ngữ văn |
FIBAA 2024 |
| II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | |||||||
| 2 | Kinh tế | Kinh tế | 7310101 | 25.40 | 110 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2024 |
| 3 | Kinh tế chính trị | Kinh tế chính trị | 7310102_01 | 24.00 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 4 | Kinh tế chính trị quốc tế (1) | Kinh tế chính trị | 7310102_02 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 5 | Kinh tế đầu tư | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | 24.05 | 200 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 6 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | Kinh tế đầu tư | 7310104_02 | 22.80 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 7 | Thống kê kinh doanh | Thống kê kinh tế | 7310107 | 24.80 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 8 | Toán tài chính | Toán kinh tế | 7310108_01 | 24.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| 9 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | Toán kinh tế | 7310108_02 | 23.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin | |||||||
| 10 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | Công nghệ truyền thông | 7320106_01 | 26.30 | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật |
|
| 11 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4) | Công nghệ truyền thông | 7320106_01_TATPSB | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật |
|
| IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | |||||||
| 12 | Quản trị kinh doanh (5) | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 24.30 | 750 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 13 | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Quản trị kinh doanh | 7340101_01_TATP | -- | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 14 | Kinh doanh số | Quản trị kinh doanh | 7340101_02 | 25.60 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 15 | Quản trị bệnh viện | Quản trị kinh doanh | 7340101_03 | 22.80 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 16 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | Quản trị kinh doanh | 7340101_04 | 23.60 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 17 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4) | Quản trị kinh doanh | 7340101_04_TATPSB | -- | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 18 | Marketing | Marketing | 7340115_01 | 26.50 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 19 | Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Marketing | 7340115_01_TATP | -- | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 20 | Công nghệ Marketing | Marketing | 7340115_02 | 26.65 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 21 | Bất động sản | Bất động sản | 7340116 | 22.80 | 110 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | Kinh doanh quốc tế | 7340120_01 | 26.30 | 320 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2017, 2023 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Kinh doanh quốc tế | 7340120_01_TATP | -- | 250 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2017, 2023 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | Kinh doanh thương mại | 7340121_01 | 25.80 | 170 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 25 | Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Kinh doanh thương mại | 7340121_01_TATP | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 26 | Thương mại điện tử | Thương mại điện tử | 7340122 | 26.10 | 140 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| 27 | Tài chính công | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_01 | 23.80 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 28 | Thuế | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_02 | 23.50 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 29 | Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_03 | 24.40 | 220 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 30 | Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_03_TATP | -- | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 31 | Thị trường chứng khoán | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_04 | 23.10 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 32 | Tài chính | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_05 | 24.90 | 380 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 33 | Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_05_TATP | -- | 90 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 34 | Đầu tư tài chính | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_06 | 24.40 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 35 | Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_06_TATP | -- | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 36 | Quản trị Hải quan – Ngoại thương | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_07 | 25.30 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 37 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4) | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_07_TATPSB | 24.50 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 38 | Bảo hiểm | Bảo hiểm | 7340204 | 22.80 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 39 | Công nghệ tài chính | Công nghệ tài chính | 7340205 | 25.90 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 40 | Tài chính quốc tế | Tài chính quốc tế | 7340206_01 | 26.30 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 41 | Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Tài chính quốc tế | 7340206_01_TATP | -- | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
| 42 | Kế toán doanh nghiệp | Kế toán | 7340301_01 | 23.40 | 510 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 43 | Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Kế toán | 7340301_01_TATP | -- | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 44 | Kế toán công | Kế toán | 7340301_02 | 24.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 45 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) | Kế toán | 7340301_03 | 23.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 46 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) | Kế toán | 7340301_04 | 23.20 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 47 | Kiểm toán | Kiểm toán | 7340302_01 | 25.70 | 120 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 48 | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Kiểm toán | 7340302_01_TATP | -- | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 49 | Quản lý công | Quản lý công | 7340403 | 23.00 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| 50 | Quản trị nhân lực | Quản trị nhân lực | 7340404 | 24.80 | 150 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 25.00 | 110 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| V. Lĩnh vực Pháp luật | |||||||
| 52 | Luật kinh doanh quốc tế | Luật | 7380101_01 | 24.90 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 53 | Luật (1) | Luật | 7380101_02 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 54 | Luật kinh tế | Luật kinh tế | 7380107 | 24.65 | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 55 | Luật thương mại quốc tế (1) | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|
| VI. Lĩnh vực Toán và thống kê | |||||||
| 56 | Khoa học dữ liệu | Khoa học dữ liệu | 7460108_01 | 26.00 | 55 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 57 | Phân tích dữ liệu | Khoa học dữ liệu | 7460108_02 | 26.40 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin | |||||||
| 58 | Khoa học máy tính | Khoa học máy tính | 7480101 | 24.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 59 | Kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 23.60 | 55 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 60 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107_01 | 23.80 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 61 | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107_01_TATPSB | -- | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 62 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107_02 | 23.40 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 63 | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107_02_TATPSB | -- | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 64 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | 24.30 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 65 | Công nghệ nghệ thuật | Công nghệ thông tin | 7480201_02 | 24.90 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 66 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | Công nghệ thông tin | 7480201_03 | 23.00 | 100 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 67 | An toàn thông tin | An toàn thông tin | 7480202 | 23.80 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật | |||||||
| 68 | Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1) | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 69 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | 27.70 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 70 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a) | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01_TATP | -- | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 71 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_02 | 25.40 | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| 72 | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_03_TATP | -- | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng | |||||||
| 73 | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4) | Kiến trúc đô thị | 7580104_01_SB | 23.00 | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật |
|
| 74 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư)(1) | Kiến trúc đô thị | 7580104_02 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật |
|
| X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản | |||||||
| 75 | Kinh doanh nông nghiệp | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 23.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | |||||||
| 76 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 23.40 | 165 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2024 |
| 77 | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | 24.20 | 85 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2024 |
| 78 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | Quản trị khách sạn | 7810201_02 | 25.50 | 80 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2024 |
| XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải | |||||||
| 79 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1) | Kinh tế vận tải | 7840104 | -- | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB & ASIA CO-OP
| STT | Chương trình đào tạo | Gồm các ngành | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp xét tuyển (2026) | Kiểm định quốc tế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 80 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3) | Marketing, Tài chính ứng dụng | ASA_Co-op_01 | 24.70 | 80 |
Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2022, FIBAA 2025 |
| 81 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3) | Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán | ISB_CNTN_01 | 25.00 | 500 |
Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
QTKD: FIBAA 2022; KDQT: FIBAA 2017, 2023; Marketing: FIBAA 2022; TCƯD: AUN 2019, FIBAA 2025; Kế toán: FIBAA 2022 |
| 82 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3) | Khoa học máy tính | ISB_CNTN_02 | -- | 50 |
Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
--- |
Lưu ý: Tổ hợp xét tuyển là dự kiến, UEH điều chỉnh theo quy định mới của Bộ GD&ĐT (nếu có)
(1): Chương trình đào tạo có chương trình tiếng Việt, tiếng Anh bán phần:
– Sau khi trúng tuyển, sinh viên được đăng ký và xét vào học chương trình tiếng Việt, chương trình tiếng Anh bán phần tùy thuộc vào từng chương trình đào tạo cụ thể và thỏa mãn điều kiện tiếng Anh đầu vào như sau:
+ Chương trình tiếng Anh bán phần là chương trình đào tạo với tối thiểu 05 học phần (15 tín chỉ), thuộc khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành được giảng dạy, học tập bằng tiếng Anh.
+ Điều kiện tiếng Anh đầu vào: Điểm trung bình học tập tiếng Anh lớp 12 từ 7.0 hoặc điểm thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPT năm 2026 từ 7.0 điểm trở lên.
(S): Có chương trình đào tạo song bằng tích hợp: Sau khi trúng tuyển, sinh viên được đăng ký và xét vào học chương trình song bằng tích hợp đối với chương trình có đào tạo song bằng tích hợp như sau:
+ Kinh doanh nông nghiệp – Kinh doanh quốc tế
+ Kinh doanh nông nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
+ Kế toán doanh nghiệp – Thuế
Ngoài ra, đối với các chương trình đào tạo (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại) thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có ngoại ngữ khác môn tiếng Anh để xét tuyển, gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
| STT | Chương trình đào tạo | Thuộc ngành | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp xét tuyển (2026) | Kiểm định quốc tế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển sinh cả nước | |||||||
| I. Lĩnh vực Nhân văn | |||||||
| 1 | Tiếng Anh thương mại | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.00 | 30 | Tiếng Anhx2, Toán, Ngữ văn Tiếng Anhx2, Toán, Lịch sử Tiếng Anhx2, Lịch sử, Ngữ văn |
FIBAA 2024 |
| II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | |||||||
| 2 | Thuế | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_03 | 17.00 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 3 | Thương mại điện tử (1) | Thương mại điện tử | 7340122 | 20.50 | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| III. Lĩnh vực Pháp luật | |||||||
| 4 | Luật kinh tế | Luật kinh tế | 7380107 | 18.50 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh Toánx2, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| IV. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật | |||||||
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (1) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 22.00 | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
FIBAA 2023 |
| V. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin | |||||||
| 6 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 7 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (1) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 18.00 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Tin học, Tiếng Anh |
|
| VI. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản | |||||||
| 8 | Kinh doanh nông nghiệp (S) | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 17.00 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2025 |
| VII. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | |||||||
| 9 | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18.00 | 30 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2024 |
| Tuyển sinh khu vực ĐBSCL & Tây Ninh | |||||||
| I. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | |||||||
| 10 | Quản trị | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.50 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (1) | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 19.50 | 60 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2017, 2023 |
| 12 | Marketing (1) | Marketing | 7340115 | 22.00 | 70 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
| 13 | Ngân hàng | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_01 | 18.00 | 40 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 14 | Tài chính (1) | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_02 | 18.00 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
AUN 2019, FIBAA 2025 |
| 15 | Kế toán doanh nghiệp (S) | Kế toán | 7340301 | 17.50 | 50 | Toánx2, Vật lí, Hóa học Toánx2, Vật lí, Tiếng Anh Toánx2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toánx2, Hóa học, Tiếng Anh Toánx2, Lịch sử, Tiếng Anh |
FIBAA 2022 |
Lưu ý: Tổ hợp xét tuyển là dự kiến, UEH điều chỉnh theo quy định mới của Bộ GD&ĐT (nếu có).
02 PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Chương trình Chuẩn, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần
Chương trình Cử nhân tài năng, Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op
Chương trình Chuẩn, Chương trình cử nhân quốc tế Mekong
1% chỉ tiêu theo CTĐT
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, là điểm kết hợp của các đầu điểm thí sinh, cụ thể:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)
Diễn giải:
– Điểm xét tuyển: là điểm tích hợp từ các đầu điểm “Điểm thi” của thí sinh nhân hệ số a cộng “Điểm trung bình các năm học THPT” nhân hệ số b, cộng điểm cộng các tiêu chí theo quy định của UEH (nếu có), cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ GDĐT.
– “Điểm thi” và “Điểm trung bình các năm học THPT” được quy định như sau:
- Điểm thi:
– Xét điểm các kỳ thi: kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn quy định của UEH), kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học (V-SAT) là tương đương, thí sinh sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Thí sinh tham gia kỳ thi trên trong năm 2026. Trong đó, Thí sinh có điểm đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất. (Thí sinh tự do phải có ít nhất 1 trong các điểm kỳ thi trên để xét tuyển; Không phân biệt THPT chính quy, GDTX).
Lưu ý:
– UEH áp dụng kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.
– Việc quy đổi điểm giữa các kỳ thi sẽ thông báo trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 (đề án tuyển sinh). - Điểm trung bình các năm học THPT: Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6 (Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có điểm TB các năm học thì tính bằng cách trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6) và làm tròn số thập phân theo điểm TB các năm học THPT).
– Hệ số a + Hệ số b = 100%, Hệ số sẽ điều chỉnh theo quy định của Bộ. UEH thông báo cụ thể trong Thông tin tuyển sinh năm 2026.
– Điểm cộng (nếu có): theo quy định của Bộ GDĐT, tính từ các tiêu chí sau:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.
Đối với Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế, UEH xét tuyển đối tượng như sau:
– Thí sinh có chứng chỉ A-Level hoặc bằng tú tài quốc tế (International Baccalaureate) chương trình được giảng dạy và đánh giá bằng tiếng Anh.
– Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT. Thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi để tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất:
+ Chứng chỉ SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) mỗi phần thi từ 500 điểm trở lên.
+ Chứng chỉ ACT (American College Testing) từ 20 điểm (thang điểm 36) trở lên
THÔNG TIN TUYỂN SINH - BỘ CÔNG CỤ ĐỊNH HƯỚNG
- Brochure tuyển sinh ĐHCQ
- Công cụ quy đổi điểm
- Thông tin tuyển sinh
- Trắc nghiệm tính cách
- Trả lời tất tần tật về UEH
- Khám phá cơ sở vật chất UEH
- Luyện đề trắc nghiệm, ôn thi tốt nghiệp THPT
- Group Tư vấn tuyển sinh K52
- Fanpage tư vấn tuyển sinh KSA (Học tại TP.HCM)
- Fanpage tư vấn tuyển sinh KSV (Học tại Vĩnh Long - UEH Mekong)
8 BƯỚC XÉT TUYỂN THÀNH CÔNG
Q&A
Hỏi tất tần tật về UEH

